Của ai, phận nấy
Direct English translation
Each person's property, each person's lot.
Equivalent English version
To each his own
Giải thích tiếng Việt
Mỗi người có phần việc, trách nhiệm hoặc số phận riêng của mình, không nên tranh giành hay can dự trái lẽ vào phần của người khác. Câu này thường dùng để nhắc giữ đúng bổn phận và chấp nhận phần thuộc về mình.
English explanation
Each person has their own share, duty, or lot, and one should not encroach on what belongs to others. It is used to remind people to keep to their proper place and accept what is theirs.